thuật ngữ

Học thuật
Thân thiện
thuật ngữ

Một học sinh tra cứu một thuật ngữ trong từ điển chuyên ngành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định, thuộc hệ thống khái niệm của một ngành khoa học, kỹ thuật, nghề nghiệp hoặc lĩnh vực chuyên môn cụ thể. đơn vị từ vựng đặc thù, có nghĩa chính xác thống nhất trong phạm vi chuyên ngành đó. dụ: "axit", "ẩn dụ", "hợp đồng dân sự" đều các thuật ngữ.
    • Hệ thống các từ ngữ chuyên môn của một lĩnh vực. Khi dùngsố ít, "thuật ngữ" còn có thể chỉ toàn bộ hệ thống từ vựng đặc thù của một ngành. dụ: thuật ngữ tin học rất phong phú.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ một từ/ cụm từ chuyên môn):

    • "Photosynthesis" một thuật ngữ quan trọng trong sinh học, có nghĩaquang hợp.
    • Khi đọc tài liệu chuyên ngành, bạn cần hiểu từng thuật ngữ được sử dụng.
    • "Đa thức" "phương trình vi phân" những thuật ngữ cơ bản của toán học.
  • Danh từ (chỉ hệ thống từ vựng):

    • Công việc của anh ấy chuẩn hóa thuật ngữ cho ngành xây dựng.
    • Cuốn sách này giải thích thuật ngữ pháp lý một cách dễ hiểu cho người mới bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuật ngữ chuyên ngành": Cụm từ này nhấn mạnh tính chất đặc thù của từ ngữ thuộc về một lĩnh vực cụ thể, phân biệt với từ ngữ thông thường.

    • Bài báo sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành y khoa khiến người ngoài ngành khó tiếp cận.
  • "Chuẩn hóa thuật ngữ": Quá trình thống nhất về hình thức nội dung ý nghĩa cho các từ ngữ chuyên môn trong một ngành.

    • Việc chuẩn hóa thuật ngữ trong khoa học rất cần thiết để tránh hiểu lầm.
Biến thể từ liên quan
  • Chuyên ngữ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ từ ngữ chuyên môn của một ngành.

    • Từ điển chuyên ngữ Anh - Việt ngành khí.
  • Chuyên danh (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ tên gọi chuyên môn của sự vật, hiện tượng.

    • Các chuyên danh trong địa chất học.
  • Danh từ khoa học (danh từ): Cách gọi khác nhấn mạnh tính chất khoa học của thuật ngữ.

    • "Nguyên tử" một danh từ khoa học cơ bản.
  • Thuật ngữ học (danh từ): Ngành nghiên cứu về lý luận phương pháp xây dựng, chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ.

Từ đồng nghĩa
  • Từ chuyên môn: Từ ngữ được dùng trong một lĩnh vực chuyên môn nhất định.
  • Từ ngữ khoa học: Từ ngữ tính chính xác, khách quan, được dùng trong các văn bản khoa học.
Các cụm từ liên quan
  • Giải thích thuật ngữ: Làm nội hàm ngoại diên của một khái niệm chuyên môn.

    • Phần phụ lục của sách dùng để giải thích thuật ngữ.
  • Tra cứu thuật ngữ: Tìm kiếm ý nghĩa của từ ngữ chuyên ngành trong từ điển hoặc cơ sở dữ liệu chuyên biệt.

    • Sinh viên luật thường xuyên phải tra cứu thuật ngữ pháp lý.
Thành ngữ/ Cụm từ cố định
  • Thuật ngữ chuẩn: Thuật ngữ đã được thừa nhận sử dụng chính thức, thống nhất trong cộng đồng chuyên môn.

    • Khi viết luận văn, bạn nên sử dụng các thuật ngữ chuẩn.
  • Thuật ngữ gốc: Thuật ngữ được vay mượn nguyên dạng từ ngôn ngữ khác (thường ngôn ngữ gốc của ngành học).

    • Nhiều thuật ngữ gốc tiếng Anh trong công nghệ thông tin đã được Việt hóa.
thuật ngữ

Một học sinh tra cứu một thuật ngữ trong từ điển chuyên ngành.

  1. dt. Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định; còn gọi là danh từ khoa học, chuyên ngữ, chuyên danh: thuật ngữ toán học thuật ngữ văn học.